A NSW Government website
Multicultural Health Communication Service

Chủng ngừa

Việc tiêm thuốc chủng ngừa để giúp hệ miễn dịch phát triển sự bảo vệ đối với một bệnh nhất định.
Các từ ngữ thông thường gồm có: tiêm chủng/chích ngừa (shot, jab, needle), và chủng ngừa (inoculation).

Glossary health topic:
COVID19 Glossary
Glossary terminology :
Vaccination
Problem with this page?